cổ đông

- (xã) tx. Sơn Tây, t. Hà Tây


thể nhân hay pháp nhân làm chủ sở hữu các cổ phiếu của công ti cổ phần. CĐ chỉ chịu trách nhiệm về nợ của công ti trong giới hạn số vốn mình góp. Với tư cách người tham gia công ti, CĐ có quyền tham dự vào việc quản lí của công ti thông qua đại hội đồng CĐ (cơ quan đại diện cao nhất của công ti) và bỏ phiếu theo tỉ lệ số cổ phiếu của mình; được chia lợi nhuận của công ti; được ưu tiên mua những cổ phiếu khi công ti phát hành thêm; khi công ti giải thể, được hoàn lại vốn tỉ lệ theo số vốn mình đóng góp tính trên số vốn còn lại của công ti sau khi đã thanh toán hết công nợ, được nhận một phần tài sản còn lại của công ti, vv. CĐ có nghĩa vụ trả đúng hạn giá trị cổ phiếu đã mua. Căn cứ vào thời điểm mua cổ phần, CĐ được phân thành CĐ sáng lập và CĐ gia nhập: CĐ sáng lập là những CĐ đã thông qua điều lệ công ti, tức đã là thành viên của công ti ngay từ khi mới thành lập. CĐ gia nhập là CĐ mua các cổ phiếu sau này. Ở Việt Nam, Luật về công ti cổ phần ban hành 21.12.1990, quy định quyền hạn và nghĩa vụ của CĐ (điều 8).


hd. Người có cổ phần trong một công ty cổ phần.

Người chủ sở hữu một phần tài sản của công ti cổ phần. Cổ đông có quyền tham gia quản lí công ti thông qua quyền bầu cử và ứng cử vào hội đồng quản trị và bản kiểm soát của công ti.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 103



cổ đông

 shareholder
  • cổ đông giá trị gia tăng: Shareholder Value Added (SVA)
  •  stockholder

    phần mềm cổ đông
     shareware

     contributory
     partner
  • cổ đông nhỏ: junior partner
  • cổ đông rút lui: retired partner
  • cổ đông thường: ordinary partner
  • đại cổ đông: senior partner
  • hội viên, cổ đông (trách nhiệm) hữu hạn: limited partner
  • người chung vốn cổ đông: equity partner
  •  shareholder
  • bảo hộ quyền lợi của các cổ đông: safeguard the interests of shareholder
  • cổ đông chính: principal shareholder
  • cổ đông chính: leading shareholder
  • cổ đông cổ phần ưu tiên: preference stock shareholder
  • cổ đông đa số: controlling shareholder
  • cổ đông đa số: majority shareholder
  • cổ đông đăng ký: registered shareholder
  • cổ đông đại biểu đứng tên: nominee shareholder
  • cổ đông đứng tên: nominee shareholder
  • cổ đông lớn: leading shareholder
  • cổ đông mạo danh: dummy shareholder
  • cổ đông nhỏ: small shareholder
  • cổ đông thiểu số: minority shareholder
  • cổ đông tư nhân: private shareholder
  • cổ đông ưu tiên: preference shareholder
  • người cổ đông đa số: majority shareholder
  •  shareholder (share-holder)
     shareholding
     stakeholder
     stockholder
  • cổ đông chính: principal stockholder
  • cổ đông cho mượn tên: dummy stockholder
  • cổ đông giả: dummy stockholder
  • cổ đông hưởng lợi: beneficial stockholder
  • cổ đông trong hồ sơ: stockholder of record
  • đại cổ đông: strong stockholder
  • người có nhiều cổ phần, đại cổ đông: strong stockholder
  • người giữ chứng khoán, cổ phiếu, cổ đông: Stockholder (Stock holder)
  •  stockholder (stock holder)
  • người giữ chứng khoán, cổ phiếu, cổ đông: Stockholder (Stock holder)

  • bản kê khai quyền lợi cổ đông
     statement of stock holder's equity
    bổng lộc của các cổ đông
     shareholder's perks
    các cổ đông đa số
     gross interest
    các cổ đông đa số
     majority interest
    các cổ đông thiểu số
     majority interest
    các cổ đông thiểu số
     minority protection
    cổ đông của Công ty
     member of company
    cổ đông của công ty đầu tư tín thác đơn vị
     unit holder
    cổ đông hùn vốn
     part owner
    cổ đông không kiểm soát
     non-controlling shareholders
    cổ đông không trung thực
     mala fide holder
    cổ đông nhỏ
     minority shareholders